Cao su chống va đập cửa

Từ: trứu, sứu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trứu, sứu:

縐 trứu, sứu

Đây là các chữ cấu thành từ này: trứu,sứu

trứu, sứu [trứu, sứu]

U+7E10, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhou4, chao4, cu4, zhou1;
Việt bính: zau3;

trứu, sứu

Nghĩa Trung Việt của từ 縐

(Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.

(Danh)
Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ).
◎Như: trứu sa
.

(Động)
Co rút, nhăn, gợn.
◇Khang Tiến Chi : Xuân thủy ba văn trứu (Lí Quỳ phụ kinh ) Nước xuân lằn sóng gợn.Một âm là sứu.

(Tính)
Văn sứu sứu nho nhã, nhã nhặn.
§ Cũng viết là văn sứu sứu .

sô, như "vải sô" (vhn)
sù, như "sù lông, sù sì" (gdhn)
trớ, như "trớ (nhiễu)" (gdhn)
xô, như "vải xô" (gdhn)

Chữ gần giống với 縐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Dị thể chữ 縐

, ,

Chữ gần giống 縐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐 Tự hình chữ 縐

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứu

sứu:bé sứu
trứu, sứu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trứu, sứu Tìm thêm nội dung cho: trứu, sứu